TanroDictionary Sổ từ

correcting

/kəˈrɛktin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của correct.động từ
  2. Hiệu chỉnh, sửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spent the afternoon correcting the essay.

  2. Correcting small mistakes improved the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép