Nghĩa tiếng Việt
- Sửa chữa, hiệu chỉnh.tính từ
- Trừng phạt.tính từ
Ví dụ
-
The correctional setting helped him fix his study habits.
-
She chose a correctional approach, not a harsh one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép