TanroDictionary Sổ từ

correctitude

/kəˈrɛktəˌtuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.danh từ

Ví dụ

  1. Her correctitude impressed the teachers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép