Nghĩa tiếng Việt
- Bảo trì sửa chữa.danh từ
Ví dụ
-
The corrective maintenance was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrɛktɪv ˈmeɪntnənts/
The corrective maintenance was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép