TanroDictionary Sổ từ

correctly

/kəˈrektli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đúng đắn; chính xácadv
  2. Đúng cách thức, phù hợp.D
  3. Đúng đắn, nghiêm chỉnh.D

Ví dụ

  1. The word correctly is used in English.

  2. The team finished correctly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép