Nghĩa tiếng Việt
- đúng đắn; chính xácadv
- Đúng cách thức, phù hợp.D
- Đúng đắn, nghiêm chỉnh.D
Ví dụ
-
The word correctly is used in English.
-
The team finished correctly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép