Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúng đắn, sự chính xác.danh từ
Ví dụ
-
The teacher checked the correctness of every answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrektnəs/
The teacher checked the correctness of every answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép