Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái tương quan.danh từ
Ví dụ
-
She saw the correlated state yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrələtəd ˈsteɪt/
She saw the correlated state yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép