Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số tương quan.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the correlation factor today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔrəˈleɪʃən ˈfæktɜː/
They discussed the correlation factor today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép