Nghĩa tiếng Việt
- Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp.danh từ
- Thư từ; quan hệ thư từ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a close correspondence between the two lists.
-
I have regular correspondence with my old friend.
-
to be in (to have) correspondence with someone
trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
-
to do (to attend to) the correspondence
viết thư
-
correspondence clerk
người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép