TanroDictionary Sổ từ

corretto

/kəˈetəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tách cà phê espresso với một chút rượu grappa hoặc rượu mùi khác.danh từ

Ví dụ

  1. No more pizza, no more corrects, just another place renting VHS tapes.

  2. No more pizza, no more correttos, just another place renting VHS tapes.

    Không còn pizza, không còn corretto, chỉ còn một nơi nữa cho thuê băng VHS

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép