TanroDictionary Sổ từ

corridor

/ˈkɒrɪdɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành lang (nhà, toa xe lửa).danh từ
  2. Đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The corridor was quiet after class.

  2. The corridor linked the two countries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép