Nghĩa tiếng Việt
- Hành lang (nhà, toa xe lửa).danh từ
- Đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The corridor was quiet after class.
-
The corridor linked the two countries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép