Nghĩa tiếng Việt
- Lỗi in (trang sách).danh từ
Ví dụ
-
A corrigendum corrected the wrong date in print.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒrɪˈdʒendəm/
A corrigendum corrected the wrong date in print.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép