Nghĩa tiếng Việt
- Có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người).tính từ
Ví dụ
-
The bad habit is corrigible with practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrədʒəbəl/
The bad habit is corrigible with practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép