TanroDictionary Sổ từ

corrigible

/ˈkɔrədʒəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người).tính từ

Ví dụ

  1. The bad habit is corrigible with practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép