Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh tranh nhau.tính từ
- Người cạnh tranh nhau.danh từ
Ví dụ
-
The two firms are corrival in the same market.
-
Each corrival wanted the top prize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép