TanroDictionary Sổ từ

corroborant

/kəˈrɑːbərənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc).tính từ
  2. Làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện).tính từ
  3. Thuốc bổ.danh từ
  4. Sự kiện để chứng thực.danh từ

Ví dụ

  1. Her tea had a corroborant effect.

  2. The photo was a corroborant detail.

  3. She took a corroborant after dinner.

  4. His note served as a corroborant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép