Nghĩa tiếng Việt
- Làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc).tính từ
- Làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện).tính từ
- Thuốc bổ.danh từ
- Sự kiện để chứng thực.danh từ
Ví dụ
-
Her tea had a corroborant effect.
-
The photo was a corroborant detail.
-
She took a corroborant after dinner.
-
His note served as a corroborant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép