TanroDictionary Sổ từ

corroboration

/kəˌrɒbəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need corroboration before changing the record.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép