Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need corroboration before changing the record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˌrɒbəˈreɪʃn/
We need corroboration before changing the record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép