TanroDictionary Sổ từ

corrode

/kəˈrəʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  2. Mòn dần, ruỗng ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rust can corrode the metal gate.

  2. Time may corrode old memories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép