Nghĩa tiếng Việt
- Gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Mòn dần, ruỗng ra.động từ
Tiếng Nhật
- 腐るくさるthối rữa, hư hỏng, ôi thiu
Ví dụ
-
Rust can corrode the metal gate.
-
Time may corrode old memories.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép