Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của corrugateđộng từ
- Dạng uốn nếp, bị gợn sóng.danh từ
Tiếng Nhật
- 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)
Ví dụ
-
The corrugated box protected the glass.
-
The corrugated sheet felt rough and wavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép