Nghĩa tiếng Việt
- Dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ.tính từ
- Dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc.tính từ
- Dễ thối nát.tính từ
Ví dụ
-
Corruptible officials may accept small gifts.
-
Fruit is corruptible without a cool place.
-
The old wood became corruptible in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép