Nghĩa tiếng Việt
- Sự hối lộ, sự tham nhũng.danh từ
- Sự mục nát, sự thối nát.danh từ
- Sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The report exposed corruption in the office.
-
The fruit showed corruption after two hot days.
-
A spelling mistake caused corruption in the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép