Nghĩa tiếng Việt
- Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà).danh từ
- Đoá hoa gài ở ngực.danh từ
Ví dụ
-
The dancer wore a beautiful silk corsage.
-
She wore a white corsage on her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép