Nghĩa tiếng Việt
- Tên cướp biển.danh từ
- Tàu cướp biển.danh từ
Ví dụ
-
The corsair chased ships across the sea.
-
The corsair vanished into the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép