Nghĩa tiếng Việt
- Coocxê, áo nịt ngực (của đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
She wore a corset under her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːsɪt/
She wore a corset under her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép