Nghĩa tiếng Việt
- Nghị viện (Tây-ban-nha, Bồ-đào-nha).danh từ
Ví dụ
-
The cortes met to discuss new laws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔrˈtɛz/
The cortes met to discuss new laws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép