Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào thần kinh vỏ não.danh từ
Ví dụ
-
A cortical neuron helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrtɪkəl ˈnuːˌrɑːn/
A cortical neuron helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép