Nghĩa tiếng Việt
- Có vỏ.tính từ
- Giống vỏ cây.tính từ
Ví dụ
-
The corticate fruit is thick and hard outside.
-
This plant has a corticate stem like bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép