TanroDictionary Sổ từ

corticate

/ˈkɔːrtəˌkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vỏ.tính từ
  2. Giống vỏ cây.tính từ

Ví dụ

  1. The corticate fruit is thick and hard outside.

  2. This plant has a corticate stem like bark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép