Nghĩa tiếng Việt
- Phóng đãng.tính từ
Ví dụ
-
His corybantic mood made him dance wildly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔriˈbæntɪk/
His corybantic mood made him dance wildly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép