Nghĩa tiếng Việt
- Người dẫn hát.danh từ
Ví dụ
-
The coryphaeus guided the choir through the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔrəˈfiəs/
The coryphaeus guided the choir through the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép