Nghĩa tiếng Việt
- Nâng niu, chiều chuộng.động từ
Ví dụ
-
She likes to cosher her little brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒʃə(r)/
She likes to cosher her little brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép