Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coshđộng từ
Ví dụ
-
He coshes the rug every Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒʃɪz/
He coshes the rug every Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép