TanroDictionary Sổ từ

cosily

/kˈəʊzɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm cúng, thoải mái.D

Ví dụ

  1. The room felt cosili and warm all evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép