TanroDictionary Sổ từ

cosmetically

/kɑːzˈmɛtɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách bên ngoài, có tính cách trang điểm.D

Ví dụ

  1. The change was only cosmeticalli helpful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép