Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách bên ngoài, có tính cách trang điểm.D
Ví dụ
-
The change was only cosmeticalli helpful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːzˈmɛtɪkəlli/
The change was only cosmeticalli helpful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép