Nghĩa tiếng Việt
- Người kinh doanh Mỹ phẩm.danh từ
Tiếng Nhật
- 美容師びようしthợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ
Ví dụ
-
The cosmetician helped her choose a cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːzməˈtɪʃən/
The cosmetician helped her choose a cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép