Nghĩa tiếng Việt
- Sóng (bức xạ) vũ trụ.danh từ
Ví dụ
-
A cosmic wave helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːzmɪk ˈweɪv/
A cosmic wave helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép