Nghĩa tiếng Việt
- Vũ trụ luận.danh từ
Ví dụ
-
He wrote about cosmism in his essay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːzmɪzəm/
He wrote about cosmism in his essay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép