Nghĩa tiếng Việt
- Nguồn gốc vũ trụ.danh từ
- Thuyết nguồn gốc vũ trụ.danh từ
Ví dụ
-
He read a book on cosmogony last night.
-
The class studied a new cosmogony theory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép