Nghĩa tiếng Việt
- Vũ trụ học.tính từ
Ví dụ
-
They discussed a cosmologic theory in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔːzməˈlɑːdʒɪk/
They discussed a cosmologic theory in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép