Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố quốc tế.danh từ
Ví dụ
-
The city felt like a busy cosmopolis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːzˈmɑːpələs/
The city felt like a busy cosmopolis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép