TanroDictionary Sổ từ

cosmopolitan

/ˌkɒzməˈpɒlɪtən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.tính từ
  2. Người theo chủ nghĩa thế giới.danh từ
  3. Kẻ giang hồ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a very cosmopolitan outlook on life.

  2. She is a cosmopolitan who loves new foods.

  3. The cosmopolitan traveled from town to town.

  4. to have a cosmopolitan outlook

    có quan điểm thế giới chủ nghĩa

  5. a cosmopolitan city

    thành phố quốc tế

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép