Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.tính từ
- Người theo chủ nghĩa thế giới.danh từ
- Kẻ giang hồ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a very cosmopolitan outlook on life.
-
She is a cosmopolitan who loves new foods.
-
The cosmopolitan traveled from town to town.
-
to have a cosmopolitan outlook
có quan điểm thế giới chủ nghĩa
-
a cosmopolitan city
thành phố quốc tế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép