TanroDictionary Sổ từ

cosplays

/cosplˈeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cosplayđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cosplayđộng từ

Ví dụ

  1. He cosplays at the local fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép