Nghĩa tiếng Việt
- Người Cô-dắc.danh từ
Ví dụ
-
A cossack rode across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːˌsæk/
A cossack rode across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép