TanroDictionary Sổ từ

cossetting

/ˈkɑːsɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cosset.động từ

Ví dụ

  1. She was cossetting the puppy after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép