Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) sườn.tính từ
Ví dụ
-
He felt a costal pain after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒstl/
He felt a costal pain after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép