Nghĩa tiếng Việt
- Loại táo lớn ở Anh.danh từ
- Cái đầu.danh từ
Ví dụ
-
She found a costard at the market.
-
He scratched his costard while climbing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép