TanroDictionary Sổ từ

costean

/ˈkɔːstiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dò hướng vỉa.động từ

Ví dụ

  1. They costean the hill to find the mineral vein.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép