Nghĩa tiếng Việt
- Người mua bán hàng rong (cá, hoa quả... ).danh từ
Ví dụ
-
The coster sold fresh fruit by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːstɜː/
The coster sold fresh fruit by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép