Nghĩa tiếng Việt
- Đắt tiền, quý giá.tính từ
- Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).tính từ
Tiếng Nhật
- 高価こうかđắt tiền, giá cao, có giá trị
Ví dụ
-
That antique sofa is quite costly furniture.
-
The long war proved to be very costly.
-
costly furniture
đồ đạc đắt tiền
-
a costly war
một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép