TanroDictionary Sổ từ

costly

/ˈkɔstli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đắt tiền, quý giá.tính từ
  2. Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That antique sofa is quite costly furniture.

  2. The long war proved to be very costly.

  3. costly furniture

    đồ đạc đắt tiền

  4. a costly war

    một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép