Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của costumeđộng từ
- Mặc y phục.tính từ
Ví dụ
-
They costumed the actors for the play.
-
The costumed dancers entered the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép