TanroDictionary Sổ từ

costuming

/kˈɒstjuːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của costume.động từ

Ví dụ

  1. She is costuming the actors for the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép