Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của costume.động từ
Ví dụ
-
She is costuming the actors for the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒstjuːmɪŋ/
She is costuming the actors for the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép