TanroDictionary Sổ từ

cosy

/ˈkoʊzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.tính từ
  2. Ấm giỏ ((cũng) tea cosy).danh từ
  3. Ghế hai chỗ có nệm.danh từ

Ví dụ

  1. We spent a cosy evening by the fire.

  2. She placed a cosi over the teapot.

  3. They sat together on the soft cosi.

  4. a cosy life

    một cuộc đời ấm cúng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép